蓝领

(藍領)lán lǐng
Âm Hán Việt:LAM LÃNH

công nhân, lao động chân tay (cổ xanh)

Ví dụ câu thực tế

许多蓝领工人的收入也不低。

xǔ duō lán lǐng gōng rén de shōu rù yě bù dī.

Rất nhiều công nhân cổ xanh thu nhập cũng không hề thấp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.