蓝宝石

(藍寶石)lán bǎo shí

ngọc bích

Ví dụ câu thực tế

这条项链上镶嵌着一颗璀璨的蓝宝石。

zhè tiáo xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yī kē cuǐ càn de lán bǎo shí.

Sợi dây chuyền này được khảm một viên đá quý màu xanh lấp lánh.

这件巧夺天工的传统玉雕摆件上,巧妙地镶嵌着数颗名贵的红蓝宝石。

zhè jiàn qiǎo duó tiān gōng de chuán tǒng yù diāo bǎi jiàn shàng, qiǎo miào dì xiāng qiàn zhāo shù kē míng guì de hóng lán bǎo shí.

Tác phẩm chạm khắc ngọc bích truyền thống tinh xảo này được khảm một cách khéo léo với một số viên ngọc bích và ngọc bích quý giá.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.