蓝海

(藍海)lán hǎi

(từ mới) thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 紅海|红海[hong2 hai3])

Ví dụ câu thực tế

年轻一代创业者要敢为人先,勇于开拓未知的海外蓝海市场。

nián qīng yí dài chuàng yè zhě yào gǎn wéi rén xiān, yǒng yú kāi tuò wèi zhī de hǎi wài lán hǎi shì chǎng.

Thế hệ doanh nhân trẻ phải dám là người đầu tiên và đủ dũng cảm để khám phá những thị trường đại dương xanh ở nước ngoài chưa được biết đến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.