菜
đồ ăn, món ăn
Ví dụ câu thực tế
这家店的菜很好吃。
zhè jiā diàn de cài hěn hǎo chī.
Món ăn của quán này rất ngon.
我去超市买点儿菜。
wǒ qù chāo shì mǎi diǎn ér cài.
Tôi đi siêu thị mua vài món rau.
今天我做了三个菜。
jīn tiān wǒ zuò le sān gè cài.
Hôm nay tôi đã nấu ba món.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.