菜花
súp lơ / bệnh lậu
Ví dụ câu thực tế
春回大地冰雪消融,田野间金黄色的油菜花竞相盛开,勾勒出一幅生机勃勃的美丽画卷。
chūn huí dà dì bīng xuě xiāo róng, tián yě jiān jīn huáng sè de yóu cài huā jìng xiāng shèng kāi, gōu lè chū yī fú shēng jī bó bó de měi lì huà juàn.
Khi mùa xuân đến, băng tuyết trên mặt đất tan chảy, những bông hoa cải vàng nở rộ trên cánh đồng tạo nên một bức tranh tuyệt đẹp và rực rỡ.
春光明媚油菜花盛开的时节,成群结队的蜜蜂在金黄色的花海中欢快地穿梭采蜜。
chūn guāng míng mèi yóu cài huā shèng kāi de shí jié, chéng qún jié duì de mì fēng zài jīn huáng sè de huā hǎi zhōng huān kuài dì chuān suō cǎi mì.
Khi hoa cải nở rộ trong mùa xuân rực rỡ, từng đàn ong vui vẻ bay qua biển hoa vàng để hút mật.
阳春三月,漫山遍野的油菜花和桃花竞相盛开,吸引了大量周边游客前来踏青赏花。
yáng chūn sān yuè, màn shān biàn yě de yóu cài huā hé táo huā jìng xiāng shèng kāi, xī yǐn le dà liàng zhōu biān yóu kè qián lái tà qīng shǎng huā.
Vào tháng 3, hoa cải và hoa đào nở rộ khắp núi non, đồng bằng thu hút một lượng lớn khách du lịch từ các vùng lân cận đến thưởng ngoạn hoa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.