菜馆

(菜館)cài guǎn

(phương ngữ) nhà hàng

Ví dụ câu thực tế

这家老字号川菜馆在保留传统麻辣特色的同时,推出了适合不同地域顾客口味的清淡菜肴。

zhè jiā lǎo zì hào chuān cài guǎn zài bǎo liú chuán tǒng má là tè sè de tóng shí, tuī chū le shì hé bù tóng dì yù gù kè kǒu wèi de qīng dàn cài yáo.

Nhà hàng Tứ Xuyên lâu đời này vẫn giữ được nét cay truyền thống đồng thời giới thiệu những món ăn nhẹ nhàng phù hợp với khẩu vị của thực khách các vùng miền khác nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.