菜单

(菜單)cài dān
Âm Hán Việt:THÁI ĐƠN

thực đơn

Ví dụ câu thực tế

请服务员拿一份菜单过来。

qǐng fú wù yuán ná yī fèn cài dān guò lái.

Làm ơn cho phục vụ mang một thực đơn qua đây.

服务员,请帮我拿一下菜单。

fú wù yuán, qǐng bāng wǒ ná yī xià cài dān.

Phục vụ, làm ơn đưa tôi thực đơn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.