花
Các tầng nghĩa / Phát âm
hoa / bông / LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4] / hoa văn / lòe loẹt / tiêu (tiền, thời gian) / (khẩu ngữ) dâm đãng / dâm ô
đóa hoa
biến thể của 花[hua1] / hoa / bông / cũng đọc là [wei3]
biến thể cũ của 花[hua1]
Ví dụ câu thực tế
桌子上放着一束花。
zhuō zi shàng fàng zhe yī shù huā.
Trên bàn đặt một bó hoa.
我买这台电脑,花了不少钱。
wǒ mǎi zhè tái diàn nǎo, huā le bù shǎo qián.
Tôi tiêu không ít tiền để mua cái máy tính này.
看书看得眼睛都花了!
kàn shū kàn dé yǎn jīng dōu huā le!
Xem sách nhiều đến hoa cả mắt rồi!
今天我花了不少钱。
jīn tiān wǒ huā le bù shǎo qián.
Hôm nay tôi đã tiêu khá nhiều tiền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.