花卉

huā huì
Âm Hán Việt:HOA HUỶ

hoa và cây cối

Ví dụ câu thực tế

在昆明国际花卉博览会上,上千种形态万千、争奇斗艳的珍稀名贵花卉集中亮相,吸引了大批国内外客商。

zài kūn míng guó jì huā huì bó lǎn huì shàng, shàng qiān zhǒng xíng tài wàn qiān, zhēng qí dòu yàn de zhēn xī míng guì huā huì jí zhōng liàng xiàng, xī yǐn le dà pī guó nèi wài kè shāng.

Tại Hội chợ hoa quốc tế Côn Minh, hàng nghìn loài hoa quý hiếm với nhiều hình dáng, màu sắc khác nhau đã được trưng bày, thu hút đông đảo thương nhân trong và ngoài nước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.