花钱

(花錢)huā qián

tiêu tiền

Ví dụ câu thực tế

他为了孩子上学,真舍得花钱。

tā wèi le hái zi shàng xué, zhēn shě de huā qián.

Vì việc học của con, anh ấy thật sự sẵn lòng chi tiền.

父母教育孩子树立勤俭节约观念,让孩子把自己平日里积攒下来的零花钱存入爱心储蓄罐,用来捐助希望工程。

fù mǔ jiào yù hái zi shù lì qín jiǎn jié yuē guān niàn, ràng hái zi bǎ zì jǐ píng rì lǐ jī zǎn xià lái de líng huā qián cún rù ài xīn chǔ xù guàn, yòng lái juān zhù xī wàng gōng chéng.

Cha mẹ giáo dục con hình thành khái niệm cần cù, tiết kiệm, cho con gửi tiền tiêu vặt hàng ngày vào heo đất để quyên góp cho Dự án Hy vọng.

善良的小女孩看到路边衣衫褴褛行乞的老乞丐,毫不犹豫地把自己的零花钱放进破碗里。

shàn liáng de xiǎo nǚ hái kàn dào lù biān yī shān lán lǚ xíng qǐ de lǎo qǐ gài, háo bù yóu yù dì bǎ zì jǐ de líng huā qián fàng jìn pò wǎn lǐ.

Cô bé tốt bụng nhìn thấy một ông già ăn xin rách rưới bên đường và không chút do dự bỏ tiền tiêu vặt vào chiếc bát vỡ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.