良

liáng
Âm Hán Việt:LƯƠNG

Ví dụ câu thực tế

经过环境治理,该市今年全年的空气质量优良天数达到了三百天以上。

jīng guò huán jìng zhì lǐ, gāi shì jīn nián quán nián de kōng qì zhì liàng yōu liáng tiān shù dá dào le sān bǎi tiān yǐ shàng.

Sau khi quản lý môi trường, thành phố đã có hơn 300 ngày có chất lượng không khí tuyệt vời trong suốt cả năm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.