良
Ví dụ câu thực tế
经过环境治理,该市今年全年的空气质量优良天数达到了三百天以上。
jīng guò huán jìng zhì lǐ, gāi shì jīn nián quán nián de kōng qì zhì liàng yōu liáng tiān shù dá dào le sān bǎi tiān yǐ shàng.
Sau khi quản lý môi trường, thành phố đã có hơn 300 ngày có chất lượng không khí tuyệt vời trong suốt cả năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tốt
lương tâm
hiền hòa; có lợi
nhận thức bẩm sinh về đúng sai / lương tâm / bạn tri kỷ
một cơ hội tốt / một cơ hội vàng
thuốc tốt / thuốc chữa bách bệnh / bóng gió: giải pháp tốt / phương thuốc tốt (ví dụ: cho một vấn đề xã hội)
thuốc tốt / đơn thuốc hiệu quả / nghĩa bóng: kế hoạch tốt / chiến lược hiệu quả
đáng kể / nhiều / khá nhiều
người tốt / người dân bình thường (tức không phải tầng lớp thấp nhất)
kế hoạch hay / ý tưởng tốt
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.