船
(舩)Các tầng nghĩa / Phát âm
thuyền, tàu
thuyền / tàu / tàu thủy / LT:條|条[tiao2],艘[sou1],隻|只[zhi1]
Ví dụ câu thực tế
周末我们去公园划船吧。
zhōu mò wǒ men qù gōng yuán huá chuán ba.
Cuối tuần chúng mình đi chèo thuyền ở công viên nhé.
你可以坐船去上海。
nǐ kě yǐ zuò chuán qù shàng hǎi.
Bạn có thể đi Thượng Hải bằng thuyền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.