船桨
(船槳)mái chèo
Ví dụ câu thực tế
水上划艇健儿们动作整齐划一地奋力划动船桨,赛艇像离弦之箭一般在江面上疾驰飞掠。
shuǐ shàng huá tǐng jiàn ér men dòng zuò zhěng qí huà yī dì fèn lì huà dòng chuán jiǎng, sài tǐng xiàng lí xián zhī jiàn yì bān zài jiāng miàn shàng jí chí fēi lüè.
Các vận động viên chèo thuyền nước chèo mái chèo mạnh mẽ và đồng đều, các thuyền chèo lao qua sông như những mũi tên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.