脱
(脫)cởi, rụng, tróc
Ví dụ câu thực tế
她脱下了外套,把它丢在沙发上。
tā tuō xià le wài tào, bǎ tā diū zài shā fā shàng.
Cô ấy cởi áo khoác ngoài sau đó ném nó lên sô pha.
房间很暖和,把大衣脱了吧。
fáng jiān hěn nuǎn huo, bǎ dà yī tuō le ba.
Căn phòng rất ấm áp. Cởi áo khoác của bạn ra.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thoát khỏi, tách rời, thoát ly
trốn thoát
rơi xuống
rời rạc
cởi truồng / khoả thân / (khẩu ngữ) tìm được người yêu
làm khô / loại nước / mất nước / bị mất nước / khử nước
múa thoát y
(không phải thương mại thông thường) bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.) / thoát khỏi / bán tống
loại bỏ chất béo / tách kem (sữa)
bỏ trốn / trốn thoát
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.