脱

(脫)tuō
Âm Hán Việt:THOÁT

cởi, rụng, tróc

Ví dụ câu thực tế

她脱下了外套,把它丢在沙发上。

tā tuō xià le wài tào, bǎ tā diū zài shā fā shàng.

Cô ấy cởi áo khoác ngoài sau đó ném nó lên sô pha.

房间很暖和,把大衣脱了吧。

fáng jiān hěn nuǎn huo, bǎ dà yī tuō le ba.

Căn phòng rất ấm áp. Cởi áo khoác của bạn ra.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.