脱落
(脫落)rơi xuống
Ví dụ câu thực tế
由于年久失修,老旧居民楼外墙的部分瓷砖出现了松动脱落的安全隐患。
yóu yú nián jiǔ shī xiū, lǎo jiù jū mín lóu wài qiáng de bù fèn cí zhuān chū xiàn le sōng dòng tuō luò de ān quán yǐn huàn.
Do không được sửa chữa nhiều năm, một số viên gạch trên tường bên ngoài của các tòa nhà dân cư cũ đã bị lỏng và rơi ra, gây nguy hiểm về an toàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.