脱节
(脫節)rời rạc
Ví dụ câu thực tế
高等学校的人才培养必须紧密结合产业实际需求,切莫让理论教学与生产实践严重脱节。
gāo děng xué xiào de rén cái péi yǎng bì xū jǐn mì jié hé chǎn yè shí jì xū qiú, qiè mò ràng lǐ lùn jiào xué yǔ shēng chǎn shí jiàn yán zhòng tuō jié.
Đào tạo nhân tài ở các trường cao đẳng, đại học phải gắn chặt với nhu cầu thực tế của ngành công nghiệp, việc giảng dạy lý thuyết không được tách rời nghiêm trọng với thực tiễn sản xuất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.