老
Ví dụ câu thực tế
妈妈常说她老了。
mā ma cháng shuō tā lǎo le.
Mẹ hay nói rằng mẹ già rồi.
老人正在公园里悠闲地下棋。
lǎo rén zhèng zài gōng yuán lǐ yōu xián dì xià qí.
Cụ già đang thong thả chơi cờ trong công viên.
老王是我的朋友。
lǎo wáng shì wǒ de péng yǒu.
Ông Vương là bạn của tôi.
爷爷六十岁了,但是看起来一点儿也不老。
yé yé liù shí suì le, dàn shì kàn qǐ lái yì diǎn ér yě bù lǎo.
Ông nội đã sáu mươi tuổi, nhưng trông chẳng già chút nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.