维

(維)wéi

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1wéi

bảo tồn / duy trì / giữ gìn / chiều / vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])

#2Wéi

viết tắt của Duy Ngô Nhĩ 維吾爾|维吾尔[Wei2 wu2 er3] / họ [Wei2]

Ví dụ câu thực tế

请扫二维码付钱。

qǐng sǎo èr wéi mǎ fù qián.

Xin vui lòng quét mã QR để thanh toán.

这种布料由多种纤维合成。

zhè zhǒng bù liào yóu duō zhǒng xiān wéi hé chéng.

Loại vải này được tổng hợp từ nhiều loại sợi khác nhau.

学数学有助于培养逻辑思维。

xué shù xué yǒu zhù yú péi yǎng luó jí sī wéi.

Học toán học giúp bồi dưỡng tư duy logic.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.