维生
(維生)viết tắt của 維持生活|维持生活[wei2 chi2 sheng1 huo2]
Ví dụ câu thực tế
新鲜水果富含多种维生素和矿物质。
xīn xiān shuǐ guǒ fù hán duō zhǒng wéi shēng sù hé kuàng wù zhì.
Trái cây tươi chứa nhiều loại vitamin và khoáng chất.
晒太阳可以吸收维生素 C。
shài tài yáng kě yǐ xī shōu wéi shēng sù C.
Phơi nắng có thể giúp hấp thụ Vitamin C.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.