约
(約)Các tầng nghĩa / Phát âm
hẹn, mời
cân trong cân đĩa hoặc trên cân
Ví dụ câu thực tế
我约朋友明天去逛街。
wǒ yuē péng yǒu míng tiān qù guàng jiē.
Tôi hẹn với bạn ngày mai đi dạo phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
buổi hẹn hò
ước hẹn, hẹn ước, quy ước
ràng buộc, kiềm chế
được chấp nhận theo quy ước
sắp xếp một cuộc phỏng vấn / một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài)
John (tên) / Johan (tên) / Johann (tên)
khoảng / chừng / xấp xỉ
(của hợp đồng) có tính ràng buộc (pháp lý)
ước số (của một số) / số gần đúng
đặt viết bài; đặt hàng tác phẩm (bài báo, tranh…)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.