约会
(約會)buổi hẹn hò
Ví dụ câu thực tế
我与她在下月有一次约会。
wǒ yǔ tā zài xià yuè yǒu yī cì yuē huì.
Tôi và cô ấy có buổi hẹn hò vào tháng sau.
她开始和小李约会了。
tā kāi shǐ hé xiǎo lǐ yuē huì le.
Cô bắt đầu hẹn hò với Xiao Li.
今天晚上我有个约会。
jīn tiān wǎn shàng wǒ yǒu gè yuē huì.
Tối nay tôi có hẹn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.