离
(離)Các tầng nghĩa / Phát âm
rời khỏi / tách khỏi / cách / (khi nói về khoảng cách) từ / không có (gì) / độc lập với / một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho lửa / ☲
loài thú thần thoại (cổ)
cách, cách xa (chỉ khoảng cách/thời gian)
Ví dụ câu thực tế
我家离学校很近。
wǒ jiā lí xué xiào hěn jìn.
Nhà tôi cách trường rất gần.
我家离公司只有两公里远。
wǒ jiā lí gōng sī zhǐ yǒu liǎng gōng lǐ yuǎn.
Nhà tôi cách công ty chỉ có hai cây số.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.