离别
(離別)rời đi (trên một hành trình dài) / chia tay ai đó
Ví dụ câu thực tế
虽然他表面上始终竭力保持着冷静沉稳,但在与离别三十年的亲生母亲紧紧相拥的那一刻,眼中依然不由自主流露出无尽思念。
suī rán tā biǎo miàn shàng shǐ zhōng jié lì bǎo chí zhe lěng jìng chén wěn, dàn zài yǔ lí bié sān shí nián de qīn shēng mǔ qīn jǐn jǐn xiāng yōng de nà yī kè, yǎn zhōng yī rán bù yóu zì zhǔ liú lù chū wú jìn sī niàn.
Dù bề ngoài anh đã cố gắng hết sức để giữ bình tĩnh và điềm tĩnh, nhưng vào giây phút ôm chặt mẹ ruột sau ba mươi năm xa cách, đôi mắt anh vẫn không khỏi lộ ra sự khao khát vô tận.
面对昔日同窗在毕业散伙晚会上依依不舍相拥而泣的话别场景,平日里性格最刚强坚毅的班长心中也不由自主涌起阵阵离别伤感。
miàn duì xī rì tóng chuāng zài bì yè sàn huǒ wǎn huì shàng yī yī bù shě xiāng yōng ér qì de huà bié chǎng jǐng, píng rì lǐ xìng gé zuì gāng qiáng jiān yì de bān zhǎng xīn zhōng yě bù yóu zì zhǔ yǒng qǐ zhèn zhèn lí bié shāng gǎn.
Trước cảnh tượng các bạn học cũ bất đắc dĩ ôm nhau khóc khi nói lời chia tay trong bữa tiệc tốt nghiệp, đội trưởng vốn thường là người mạnh mẽ và quyết tâm nhất không khỏi dâng lên những làn sóng chia tay buồn bã trong lòng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.