盛
Các tầng nghĩa / Phát âm
phát triển mạnh; thịnh vượng
thịnh vượng / mạnh mẽ / tráng lệ / rộng khắp
họ [Sheng4]
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真盛各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc phong phú các yêu cầu công việc.
盛夏时节,池塘里的荷花开得格外繁盛艳丽。
shèng xià shí jié, chí táng lǐ de hé huā kāi dé gé wài fán shèng yàn lì.
Vào giữa mùa hè, hoa sen trong ao nở rộ và đẹp đẽ đặc biệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.