盛会
(盛會)sự kiện trọng đại
Ví dụ câu thực tế
来自世界上一百多个国家和国际组织的数千名代表齐聚北京,共同出席这一国际经贸合作盛会。
lái zì shì jiè shàng yì bǎi duō gè guó jiā hé guó jì zǔ zhī de shù qiān míng dài biǎo qí jù běi jīng, gòng tóng chū xí zhè yī guó jì jīng mào hé zuò shèng huì.
Hàng ngàn đại diện từ hơn 100 quốc gia và tổ chức quốc tế trên thế giới đã tập trung tại Bắc Kinh để tham dự sự kiện hợp tác kinh tế và thương mại quốc tế này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.