盛大
tráng lệ
Ví dụ câu thực tế
每年秋天,这座城市都会举办盛大的国际文化旅游节庆祝活动。
měi nián qiū tiān, zhè zuò chéng shì dū huì jǔ bàn shèng dà de guó jì wén huà lǚ yóu jié qìng zhù huó dòng.
Mỗi mùa thu, thành phố tổ chức lễ kỷ niệm hoành tráng Lễ hội Văn hóa và Du lịch Quốc tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.