盛装
(盛裝)Các tầng nghĩa / Phát âm
trang phục lộng lẫy / trang phục sang trọng / bộ đồ đẹp nhất
(của vật chứa, v.v.) để chứa
Ví dụ câu thực tế
少数民族传统节庆集会上,身着盛装的各族男女展示着刺绣精美色彩艳丽的民族服饰。
shǎo shù mín zú chuán tǒng jié qìng jí huì shàng, shēn zhe shèng zhuāng de gè zú nán nǚ zhǎn shì zhe cì xiù jīng měi sè cǎi yàn lì de mín zú fú shì.
Tại các buổi lễ hội truyền thống của các dân tộc thiểu số, nam nữ các dân tộc trong trang phục được trình diễn trang phục dân tộc được thêu đẹp mắt, đầy màu sắc.
盛装出席晚宴的青年女嘉宾们,成为了整个宴会大厅里一道亮丽的风景线。
shèng zhuāng chū xí wǎn yàn de qīng nián nǚ jiā bīn men, chéng wéi le zhěng gè yàn huì dà tīng lǐ yī dào liàng lì de fēng jǐng xiàn.
Những vị khách nữ trẻ tuổi ăn mặc sang trọng trong bữa tối đã trở thành cảnh tượng đẹp đẽ trong toàn bộ sảnh tiệc.
逢年过节陕北大地上锣鼓喧天,身着大红丝绸盛装的乡亲们扭起了欢快激昂的传统大秧歌。
féng nián guò jié shǎn běi dà dì shàng luó gǔ xuān tiān, shēn zhe dà hóng sī chóu shèng zhuāng de xiāng qīn men niǔ qǐ le huān kuài jī áng de chuán tǒng dà yāng gē.
Trong dịp năm mới và các lễ hội, vùng đất phía bắc Thiểm Tây tràn ngập cồng chiêng và trống, dân làng mặc trang phục lụa đỏ tươi biểu diễn điệu Yangko truyền thống vui tươi và sôi động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.