火
Các tầng nghĩa / Phát âm
lửa / khẩn cấp / đạn dược / rừng rực hoặc bốc cháy / nội nhiệt (y học Trung Quốc) / nóng (phổ biến) / lượng từ cho đơn vị quân đội (cổ) / bộ Khang Hy số 86
lửa
Ví dụ câu thực tế
这个灯需要点火才能亮。
zhè ge dēng xū yào diǎn huǒ cái néng liàng.
Cái đèn này cần châm lửa thì mới sáng được.
今年这部电影非常火。
jīn nián zhè bù diàn yǐng fēi cháng huǒ.
Năm nay bộ phim này rất được quan tâm.
森林着火了。
sēn lín zhe huǒ le.
Rừng đang cháy.
请别发火。
qǐng bié fā huǒ.
Xin đừng tức giận.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.