火热
(火熱)rực lửa
Ví dụ câu thực tế
炎炎夏日阻挡不住建设者们火热的劳动激情,施工现场一派繁忙。
yán yán xià rì zǔ dǎng bú zhù jiàn shè zhě men huǒ rè de láo dòng jī qíng, shī gōng xiàn chǎng yī pài fán máng.
Mùa hè nóng nực không thể ngăn cản niềm đam mê làm việc của các thợ xây, công trường thì rất bận rộn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.