温

(溫)wēn

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1wēn

ấm; âm ấm / hâm nóng / (dạng kết hợp) nhiệt độ / (dạng kết hợp) ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng / ôn tập (bài học, v.v.) / (y học cổ truyền) sốt / dịch bệnh; bệnh dịch (biến thể cũ của 瘟[wen1])

#2Wēn

họ [Wen1]

Ví dụ câu thực tế

现在气温是零度。

xiàn zài qì wēn shì líng dù.

Hiện tại nhiệt độ là 0 độ.

今天的温度低于平均水平。

jīn tiān de wēn dù dī yú píng jūn shuǐ píng.

Nhiệt độ hôm nay thấp hơn mức trung bình.

明天有高温,出门记得防晒。

míng tiān yǒu gāo wēn, chū mén jì de fáng shài.

Ngày mai trời nắng nóng nhiệt độ cao, ra ngoài nhớ chống nắng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.