温室
(溫室)nhà kính
Ví dụ câu thực tế
在位于中国农科院现代农业高科技示范园区的智能大型全玻璃连栋温室内,高科技反季节无土栽培的番茄藤蔓上挂满了沉甸甸的果实。
zài wèi yú zhōng guó nóng kē yuàn xiàn dài nóng yè gāo kē jì shì fàn yuán qū de zhì néng dà xíng quán bō lí lián dòng wēn shì nèi, gāo kē jì fǎn jì jié wú tǔ zāi péi de fān qié téng wàn shàng guà mǎn le chén diàn diàn de guǒ shí.
Trong nhà kính nhiều nhịp thông minh bằng kính quy mô lớn nằm trong Công viên Trình diễn Công nghệ cao Nông nghiệp Hiện đại của Viện Khoa học Nông nghiệp Trung Quốc, những cây cà chua được trồng theo phương pháp canh tác không đất trái mùa bằng công nghệ cao được bao phủ bởi những trái nặng trĩu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.