温度计

(溫度計)wēn dù jì
Âm Hán Việt:ÔN ĐỘ KẾ

nhiệt kế

Ví dụ câu thực tế

护士微笑着来到患儿病床前,轻轻把水银玻璃体温温度计夹在小朋友的腋下,耐心地叮嘱其保持静止测量五分钟。

hù shì wēi xiào zhe lái dào huàn ér bìng chuáng qián, qīng qīng bǎ shuǐ yín bō lí tǐ wēn wēn dù jì jiā zài xiǎo péng yǒu de yè xià, nài xīn dì dīng zhǔ qí bǎo chí jìng zhǐ cè liáng wǔ fēn zhōng.

Cô y tá mỉm cười đến bên giường đứa trẻ, nhẹ nhàng kẹp nhiệt kế thủy ngân vào nách đứa trẻ và kiên nhẫn bảo nó giữ yên trong năm phút.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.