治
Ví dụ câu thực tế
医生把我妈妈的病治好了。
yī shēng bǎ wǒ mā mā de bìng zhì hǎo le.
Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho mẹ tôi rồi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
điều trị, chữa bệnh
được chữa khỏi (một căn bệnh)
an ninh, trật tự trị an
chữa bệnh, trị bệnh
quản lý, xử lý, cải tạo
theo đuổi việc học
giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治標|治标[zhi4 biao1])
trừng phạt ai đó (vì một tội phạm)
chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
cai trị đất nước
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.