治国
(治國)cai trị đất nước
Ví dụ câu thực tế
古之圣贤修身齐家治国平天下的高尚家国情怀,始终深深滋养着中华民族的精神家园。
gǔ zhī shèng xián xiū shēn qí jiā zhì guó píng tiān xià de gāo shàng jiā guó qíng huái, shǐ zhōng shēn shēn zī yǎng zhe zhōng huá mín zú de jīng shén jiā yuán.
Tình cảm cao đẹp của các bậc hiền nhân xưa đã tu thân, trị gia, trị nước, đem lại hòa bình cho thế giới luôn nuôi dưỡng sâu sắc ngôi nhà tinh thần của dân tộc Trung Hoa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.