治愈
(治癒)được chữa khỏi (một căn bệnh)
Ví dụ câu thực tế
经过中西医多学科联合诊疗团队长达半年的辨证施治与精心调护,这位患有重度溃疡性结肠炎的老病患终于被彻底治愈康复。
jīng guò zhōng xī yī duō xué kē lián hé zhěn liáo tuán duì zhǎng dá bàn nián de biàn zhèng shī zhì yǔ jīng xīn tiáo hù, zhè wèi huàn yǒu zhòng dù kuì yáng xìng jié cháng yán de lǎo bìng huàn zhōng yú bèi chè dǐ zhì yù kāng fù.
Sau nửa năm phân biệt hội chứng và được chăm sóc tỉ mỉ bởi đội ngũ y, bác sĩ đa ngành Trung Quốc và Tây y, bệnh nhân già bị viêm loét đại tràng nặng này cuối cùng đã khỏi bệnh hoàn toàn và hồi phục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.