汇

(匯)huì
Âm Hán Việt:HỐI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1huì

chuyển tiền, tụ họp

#2huì

loại / tập hợp

#3huì

biến thể của 匯|汇[hui4]

Ví dụ câu thực tế

朋友给我的银行卡里汇了两千元。

péng yǒu gěi wǒ de yín háng kǎ lǐ huì le liǎng qiān yuán.

Bạn tôi đã chuyển 2.000 nhân dân tệ vào thẻ ngân hàng của tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.