汇
(匯)Các tầng nghĩa / Phát âm
chuyển tiền, tụ họp
loại / tập hợp
biến thể của 匯|汇[hui4]
Ví dụ câu thực tế
朋友给我的银行卡里汇了两千元。
péng yǒu gěi wǒ de yín háng kǎ lǐ huì le liǎng qiān yuán.
Bạn tôi đã chuyển 2.000 nhân dân tệ vào thẻ ngân hàng của tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.