毁
(毀)Các tầng nghĩa / Phát âm
hủy hoại, phá hủy, làm hỏng
phá hủy bằng lửa
biến thể của 毀|毁[hui3] / phỉ báng / bôi nhọ
Ví dụ câu thực tế
一场大火毁了整片古老森林。
yī cháng dà huǒ huǐ le zhěng piàn gǔ lǎo sēn lín.
Một trận đại hỏa hoạn đã thiêu rụi cả cánh rừng cổ thụ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.