毁灭
(毀滅)tiêu diệt; hủy diệt
Ví dụ câu thực tế
由于不可抗力因素的影响,主办方不得不提前毁灭了本次原定赛事。
yóu yú bù kě kàng lì yīn sù de yǐng xiǎng, zhǔ bàn fāng bù dé bù tí qián huǐ miè le běn cì yuán dìng sài shì.
Do ảnh hưởng của các yếu tố bất khả kháng, ban tổ chức buộc phải hủy hoại trước thời hạn sự kiện dự kiến lần này.
如果对宝贵的自然生态资源进行毫无底线的掠夺性开采,终将给人类自身家园招致毁灭性的灾难。
rú guǒ duì bǎo guì de zì rán shēng tài zī yuán jìn xíng háo wú dǐ xiàn de lüè duó xìng kāi cǎi, zhōng jiāng gěi rén lèi zì shēn jiā yuán zhāo zhì huǐ miè xìng de zāi nàn.
Nếu tài nguyên sinh thái thiên nhiên quý giá bị khai thác không có điểm dừng cuối cùng sẽ dẫn đến những thảm họa tàn khốc cho chính quê hương của nhân loại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.