毁坏
(毀壞)phá hủy; làm hư hại
Ví dụ câu thực tế
根据国家森林法相关规定,任何单位和个人都严禁私自乱砍滥伐、毁坏天然林植被。
gēn jù guó jiā sēn lín fǎ xiàng guān guī dìng, rèn hé dān wèi hé gè rén dōu yán jìn sī zì luàn kǎn làn fá, huǐ huài tiān rán lín zhí bèi.
Theo các quy định liên quan của Luật Lâm nghiệp Quốc gia, nghiêm cấm bất kỳ đơn vị, cá nhân nào chặt phá, phá hủy thảm thực vật rừng tự nhiên khi chưa được phép.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.