架
cỗ, chiếc, cây
Ví dụ câu thực tế
一架飞机刚飞过。
yī jià fēi jī gāng fēi guò.
Một chiếc máy bay vừa bay qua.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
kệ
tư thế; dáng đứng
xây dựng; kiến trúc / cấu trúc; khung; kiến trúc
xây dựng / dựng lên
xây (nhà chòi, v.v.) trên cột / cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao / (ví von) không có căn cứ; không thực tế / (ví von) làm cho ai đó trở thành bù nhìn
bắc cầu / dựng cầu
chuyến bay / lần xuất kích
áp giải đi
dùng nạng
(khẩu ngữ) không thể chịu được / không chịu nổi / không đỡ nổi / không đối phó được
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.