架次

jià cì

chuyến bay / lần xuất kích

Ví dụ câu thực tế

暴雪天气导致多架次进出港航班出现延误,机场地勤人员积极为旅客提供暖心退改签服务。

bào xuě tiān qì dǎo zhì duō jià cì jìn chū gǎng háng bān chū xiàn yán wù, jī chǎng dì qín rén yuán jī jí wéi lǚ kè tí gōng nuǎn xīn tuì gǎi qiān fú wù.

Thời tiết bão tuyết đã gây ra sự chậm trễ cho nhiều chuyến bay đến và đi, đồng thời nhân viên mặt đất tại sân bay đã tích cực cung cấp dịch vụ hoàn tiền và đặt lại vé tận tình cho hành khách.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

架次 [jià cì] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK