架构

(架構)jià gòu

xây dựng; kiến trúc / cấu trúc; khung; kiến trúc

Ví dụ câu thực tế

好家伙,才短短两个星期的时间,这个年轻程序员就独立搭建起了一套高并发的分布式微服务架构。

hǎo jiā huo, cái duǎn duǎn liǎng gè xīng qī de shí jiān, zhè ge nián qīng chéng xù yuán jiù dú lì dā jiàn qǐ le yī tào gāo bìng fā de fēn bù shì wēi fú wù jià gòu.

Tốt lắm, chỉ trong hai tuần, lập trình viên trẻ này đã độc lập xây dựng một kiến ​​trúc vi dịch vụ phân tán có tính đồng thời cao.

他在这个核心技术研发攻关团队扎实苦干了整整八个春秋,凭借一系列具有国际领先水平的科研硬仗功绩,破格晋升为总架构师。

tā zài zhè ge hé xīn jì shù yán fā gōng guān tuán duì zhā shí kǔ gàn le zhěng zhěng bā gè chūn qiū, píng jiè yī xì liè jù yǒu guó jì lǐng xiān shuǐ píng de kē yán yìng zhàng gōng jì, pò gé jìn shēng wèi zǒng jià gòu shī.

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ trong nhóm nghiên cứu và phát triển công nghệ cốt lõi này trong suốt 8 năm. Với hàng loạt thành tựu nghiên cứu khoa học hàng đầu quốc tế, ông được thăng chức kiến ​​trúc sư trưởng.

面对这个突发的疑难软件漏洞,连最有经验的高级系统架构师一时之间也感到束手无策、彻底没辙。

miàn duì zhè ge tū fā de yí nán ruǎn jiàn lòu dòng, lián zuì yǒu jīng yàn de gāo jí xì tǒng jià gòu shī yī shí zhī jiān yě gǎn dào shù shǒu wú cè, chè dǐ méi zhé.

Đối mặt với lỗ hổng phần mềm đột ngột và khó khăn này, ngay cả những kiến ​​trúc sư hệ thống cấp cao giàu kinh nghiệm nhất cũng cảm thấy bất lực và hoàn toàn bất lực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.