架桥
(架橋)bắc cầu / dựng cầu
Ví dụ câu thực tế
前方高架桥路段发生轻微追尾事故暂时封闭了一条车道,交警正在现场指挥疏导车流。
qián fāng gāo jià qiáo lù duàn fā shēng qīng wēi zhuī wěi shì gù zàn shí fēng bì le yī tiáo chē dào, jiāo jǐng zhèng zài xiàn chǎng zhǐ huī shū dǎo chē liú.
Một vụ va chạm nhẹ từ phía sau đã xảy ra trên đoạn cầu cạn phía trước, tạm thời đóng một làn đường, cảnh sát giao thông có mặt tại hiện trường để phân luồng giao thông.
由于主干道高架桥上两辆大货车发生碰撞追尾,造成该路段早高峰车流严重堵塞长达三小时。
yóu yú zhǔ gàn dào gāo jià qiáo shàng liǎng liàng dà huò chē fā shēng pèng zhuàng zhuī wěi, zào chéng gāi lù duàn zǎo gāo fēng chē liú yán zhòng dǔ sè zhǎng dá sān xiǎo shí.
Hai xe tải lớn va chạm rồi tông ngược vào cầu cạn quốc lộ chính, khiến đoạn đường này ùn tắc nghiêm trọng vào giờ cao điểm buổi sáng tới 3 giờ đồng hồ.
老一辈无产阶级革命家和功勋科学家甘当铺路石子,为新一代青年科研工作者勇攀世界科学高峰铺路架桥、托举梦想。
lǎo yī bèi wú chǎn jiē jí gé mìng jiā hé gōng xūn kē xué jiā gān dāng pū lù shí zi, wèi xīn yí dài qīng nián kē yán gōng zuò zhě yǒng pān shì jiè kē xué gāo fēng pū lù jià qiáo, tuō jǔ mèng xiǎng.
Thế hệ các nhà cách mạng vô sản và các nhà khoa học có công đi trước sẵn sàng làm đá lót đường, mở đường, bắc nhịp cầu cho thế hệ nhà nghiên cứu khoa học trẻ mới dũng cảm leo lên những đỉnh cao khoa học thế giới và chắp cánh cho ước mơ của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.