机

(機)jī

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jī

(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế / (hình thức kết hợp) máy bay / (hình thức kết hợp) cơ hội / (hình thức kết hợp) điểm then chốt; trục xoay / (hình thức kết hợp) nhanh trí; linh hoạt / (hình thức kết hợp) hữu cơ

#2Jī

họ [Ji1]

Ví dụ câu thực tế

这是奥利的手机。

zhè shì ào lì de shǒu jī.

Đây là điện thoại của Oli.

手机快没电了。

shǒu jī kuài méi diàn le.

Điện thoại sắp hết pin.

客厅里有一台大电视机。

kè tīng lǐ yǒu yī tái dà diàn shì jī.

Trong phòng khách có một chiếc tivi lớn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.