机械

(機械)jī xiè
Âm Hán Việt:CƠ GIỚI

máy móc, cơ khí; máy móc rập khuôn

Ví dụ câu thực tế

工厂引进了一批先进的机械设备。

gōng chǎng yǐn jìn le yī pī xiān jìn de jī xiè shè bèi.

Nhà máy đã nhập khẩu một lô trang thiết bị máy móc tiên tiến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.