机器
(機器)cơ khí, máy móc
Ví dụ câu thực tế
部机器可以做五十个人的工作。
bù jī qì kě yǐ zuò wǔ shí gè rén de gōng zuò.
Một chiếc máy có thể làm công việc của 50 người.
这部机器可以做五十个人的工作。
zhè bù jī qì kě yǐ zuò wǔ shí gè rén de gōng zuò.
Chiếc máy này có thể làm công việc của 50 người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.