方

fāng
Âm Hán Việt:PHƯƠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1fāng

vuông / mũ hoặc lũy thừa (toán học) / ngay thẳng / trung thực / công bằng / phương hướng / bên / phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.) / nơi / phương pháp / toa thuốc (y học) / đúng lúc / chỉ hoặc vừa / chỉ số cho vật hình vuông / viết tắt của mét vuông hoặc mét khối

#2Fāng

phương hướng, nơi, chỗ

Ví dụ câu thực tế

越南位于亚洲东南方。

yuè nán wèi yú yà zhōu dōng nán fāng.

Việt Nam nằm ở phía Đông Nam châu Á.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.