方便
thuận tiện
Ví dụ câu thực tế
这里的交通很方便。
zhè lǐ de jiāo tōng hěn fāng biàn.
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
我坐地铁去上班很方便。
wǒ zuò dì tiě qù shàng bān hěn fāng biàn.
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm rất tiện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.