攻
tấn công
Ví dụ câu thực tế
象棋对局中,红方抓住黑方防守疏漏,集中优势兵力展开猛烈强攻。
xiàng qí duì jú zhōng, hóng fāng zhuā zhù hēi fāng fáng shǒu shū lòu, jí zhōng yōu shì bīng lì zhǎn kāi měng liè qiáng gōng.
Trong ván cờ, đội đỏ lợi dụng sơ hở trong phòng ngự của đội đen và tập trung lực lượng vượt trội để phát động một cuộc tấn công quyết liệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tấn công, công kích
Chinh phục
học tập chăm chỉ
giải quyết các vấn đề then chốt
chiếm quyền kiểm soát (vị trí địch) / (nghĩa bóng) chiếm lấy / dành được (giải thưởng, kiểm soát thị trường, v.v.)
(quân sự) tấn công
tạo đột phá / đột phá / chọc thủng (quân sự)
tấn công (kẻ địch)
vượt qua / chiếm lấy (một pháo đài) / thất thủ (trước một cuộc tấn công) / đầu hàng
tấn công tâm lý / cố gắng làm mất tinh thần / cố gắng thu phục / cố gắng thuyết phục / (y học cổ truyền) rơi vào hôn mê hoặc sững sờ do cảm xúc quá độ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.