攻读
(攻讀)học tập chăm chỉ
Ví dụ câu thực tế
他毅然放弃了外企提供的优厚百万年薪待遇,选择投身国家前沿基础科学实验室,潜心攻读高能天体物理学专业博士学位。
tā yì rán fàng qì le wài qǐ tí gōng de yōu hòu bǎi wàn nián xīn dài yù, xuǎn zé tóu shēn guó jiā qián yán jī chǔ kē xué shí yàn shì, qián xīn gōng dú gāo néng tiān tǐ wù lǐ xué zhuān yè bó shì xué wèi.
Anh kiên quyết từ bỏ mức lương hào phóng hàng năm một triệu do các công ty nước ngoài đưa ra và chọn gia nhập Phòng thí nghiệm Khoa học Cơ bản Biên giới Quốc gia và cống hiến hết mình cho việc học tiến sĩ về vật lý thiên văn năng lượng cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.